XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

精制 đọc là jīng zhì, nghĩa là tinh chế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

精制

[jīng zhì] [精 制]

tinh chế

现代健康饮食建议公众减少日常膳食中精制砂糖的摄入量。

xiàn dài jiàn kāng yǐn shí jiàn yì gōng zhòng jiǎn shǎo rì cháng shàn shí zhōng jīng zhì shā táng de shè rù liáng.

Chế độ ăn uống lành mạnh hiện đại khuyên công chúng nên giảm lượng đường cát tinh luyện trong bữa ăn hàng ngày.

Hỏi đáp về từ 精制

精制 nghĩa là gì?

精制 (jīng zhì) nghĩa là tinh chế.

Cách viết 精制 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 精, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.