XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烟瘾 đọc là yān yǐn, nghĩa là cơn thèm thuốc; nghiện thuốc lá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

烟瘾

[yān yǐn] [烟 瘾]

cơn thèm thuốc; nghiện thuốc lá

他下定决心戒掉多年的香烟瘾。

tā xià dìng jué xīn jiè diào duō nián de xiāng yān yǐn.

Anh ấy hạ quyết tâm cai cơn nghiện thuốc lá đã nhiều năm.

爷爷的烟瘾很大,每天都要抽掉一整包香烟。

yé ye de yān yǐn hěn dà, měi tiān dōu yào chōu diào yì zhěng bāo xiāng yān.

Ông nội nghiện thuốc lá rất nặng, mỗi ngày đều hút hết một bao thuốc.

Hỏi đáp về từ 烟瘾

烟瘾 nghĩa là gì?

烟瘾 (yān yǐn) nghĩa là cơn thèm thuốc; nghiện thuốc lá.

Cách viết 烟瘾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烟, 瘾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.