XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上瘾 đọc là shàng yǐn, nghĩa là bị nghiện; thành nghiện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

上瘾【上癮】

[shàng yǐn] [上 瘾]

bị nghiện; thành nghiện

因喜欢某事物而产生依赖

他每天玩网络游戏,很快就上瘾了。

tā měi tiān wán wǎng luò yóu xì, hěn kuài jiù shàng yǐn le.

Anh ấy chơi trò chơi trực tuyến mỗi ngày, rất nhanh đã bị nghiện.

玩网络游戏时间太长容易上瘾,影响正常的学习和生活。

wán wǎng luò yóu xì shí jiān tài cháng róng yì shàng yǐn, yǐng xiǎng zhèng cháng de xué xí hé shēng huó.

Chơi game trực tuyến quá lâu rất dễ nghiện, làm ảnh hưởng đến việc học tập và sinh hoạt bình thường.

Hỏi đáp về từ 上瘾

上瘾 nghĩa là gì?

上瘾 (shàng yǐn) nghĩa là bị nghiện; thành nghiện. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 上瘾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 瘾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.