XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烦冤 đọc là fán yuān, nghĩa là nản lòng; bối rối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 烦冤

烦冤 nghĩa là gì?

烦冤 (fán yuān) nghĩa là nản lòng; bối rối.

Cách viết 烦冤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烦, 冤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.