XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心灰意冷 đọc là xīn huī yì lěng, nghĩa là nản lòng; chán nản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心灰意冷

[xīn huī yì lěng] [心 灰 意 冷]

nản lòng; chán nản

薪资确实很关键。倘若付出与回报悬殊,谁都难免心灰意冷。

xīn zī què shí hěn guān jiàn. tǎng ruò fù chū yǔ huí bào xuán shū, shuí dōu nán miǎn xīn huī yì lěng.

Lương quả thực rất quan trọng. Nếu công sức bỏ ra và thu nhập chênh lệch quá xa, ai cũng khó tránh khỏi nản lòng.

Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎

Hỏi đáp về từ 心灰意冷

心灰意冷 nghĩa là gì?

心灰意冷 (xīn huī yì lěng) nghĩa là nản lòng; chán nản.

Cách viết 心灰意冷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 灰, 意, 冷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.