特赦 đọc là tè shè, nghĩa là ân xá đặc biệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 特赦
特赦 nghĩa là gì?
特赦 (tè shè) nghĩa là ân xá đặc biệt.
Cách viết 特赦 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 特, 赦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 特赦?
Thường gặp: 特赦令 (tè shè lìng) – lệnh ân xá đặc biệt; 国际特赦 (guó jì tè shè) – Tổ chức Ân xá Quốc tế; 国际特赦组织 (guó jì tè shè zǔ zhī) – Tổ chức Ân xá Quốc tế.