犒劳
[kào láo] [犒 劳]
thưởng bằng đồ ăn thức uống; khao đãi (ai đó); tặng phẩm lương thực cho bộ đội
犒劳 đọc là kào láo, nghĩa là thưởng bằng đồ ăn thức uống; khao đãi (ai đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kào láo] [犒 劳]
thưởng bằng đồ ăn thức uống; khao đãi (ai đó); tặng phẩm lương thực cho bộ đội
犒劳 (kào láo) nghĩa là thưởng bằng đồ ăn thức uống; khao đãi (ai đó).
Viết lần lượt từng chữ 犒, 劳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.