XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

狂妄 đọc là kuáng wàng, nghĩa là tự cao; ngạo mạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

狂妄

[kuáng wàng] [狂 妄]

tự cao; ngạo mạn; láo xược

他的狂妄言论遭到了同行们的耻笑。

tā de kuáng wàng yán lùn zāo dào le tóng háng men de chǐ xiào.

Phát ngôn ngông cuồng của anh ta đã bị các đồng nghiệp chế giễu.

Hỏi đáp về từ 狂妄

狂妄 nghĩa là gì?

狂妄 (kuáng wàng) nghĩa là tự cao; ngạo mạn.

Cách viết 狂妄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 狂, 妄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 狂妄?

Thường gặp: 狂妄自大 (kuáng wàng zì dà) – ngạo mạn và tự phụ.