狂妄
[kuáng wàng] [狂 妄]
tự cao; ngạo mạn; láo xược
他的狂妄言论遭到了同行们的耻笑。
tā de kuáng wàng yán lùn zāo dào le tóng háng men de chǐ xiào.Phát ngôn ngông cuồng của anh ta đã bị các đồng nghiệp chế giễu.
狂妄 đọc là kuáng wàng, nghĩa là tự cao; ngạo mạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuáng wàng] [狂 妄]
tự cao; ngạo mạn; láo xược
他的狂妄言论遭到了同行们的耻笑。
tā de kuáng wàng yán lùn zāo dào le tóng háng men de chǐ xiào.Phát ngôn ngông cuồng của anh ta đã bị các đồng nghiệp chế giễu.
狂妄 (kuáng wàng) nghĩa là tự cao; ngạo mạn.
Viết lần lượt từng chữ 狂, 妄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 狂妄自大 (kuáng wàng zì dà) – ngạo mạn và tự phụ.