自高
[zì gāo] [自 高]
tự cao
听到好消息,他暗自高兴。
tīng dào hǎo xiāo xī, tā àn zì gāo xìng.Nghe được tin tốt, anh ấy thầm vui mừng.
自高 đọc là zì gāo, nghĩa là tự cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zì gāo] [自 高]
tự cao
听到好消息,他暗自高兴。
tīng dào hǎo xiāo xī, tā àn zì gāo xìng.Nghe được tin tốt, anh ấy thầm vui mừng.
自高 (zì gāo) nghĩa là tự cao.
Viết lần lượt từng chữ 自, 高 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 自高自大 (zì gāo zì dà) – nghĩ mình rất giỏi (thành ngữ).