玄关
[xuán guān] [玄 关]
sảnh vào; tiền sảnh
就在玄关的置物架上,你换鞋时一瞥就能看见。
jiù zài xuán guān de zhì wù jià shàng, nǐ huàn xié shí yì piē jiù néng kàn jiàn.Ngay trên kệ để đồ ở lối vào, lúc thay giày cậu liếc mắt là thấy.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一玄关 đọc là xuán guān, nghĩa là sảnh vào; tiền sảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuán guān] [玄 关]
sảnh vào; tiền sảnh
就在玄关的置物架上,你换鞋时一瞥就能看见。
jiù zài xuán guān de zhì wù jià shàng, nǐ huàn xié shí yì piē jiù néng kàn jiàn.Ngay trên kệ để đồ ở lối vào, lúc thay giày cậu liếc mắt là thấy.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一玄关 (xuán guān) nghĩa là sảnh vào; tiền sảnh.
Viết lần lượt từng chữ 玄, 关 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.