门厅 đọc là mén tīng, nghĩa là sảnh vào; tiền sảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 门厅
门厅 nghĩa là gì?
门厅 (mén tīng) nghĩa là sảnh vào; tiền sảnh.
Cách viết 门厅 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 门, 厅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.