XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

环境损害 đọc là huán jìng sǔn hài, nghĩa là thiệt hại môi trường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

环境损害

[huán jìng sǔn hài] [环 境 损 害]

thiệt hại môi trường

可是,这些环境损害明明是跨国界的,受害国难道只能自己承受吗?

kě shì, zhè xiē huán jìng sǔn hài míng míng shì kuà guó jiè de, shòu hài guó nán dào zhǐ néng zì jǐ chéng shòu ma?

Thế nhưng, những thiệt hại môi trường này rõ ràng là xuyên biên giới, quốc gia chịu hại lẽ nào chỉ có thể tự mình gánh chịu sao?

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类

对。结论要强调,必须扩大环境损害的法律定义,才能全面覆盖所有生态损失。

duì. jié lùn yào qiáng diào, bì xū kuò dà huán jìng sǔn hài de fǎ lǜ dìng yì, cái néng quán miàn fù gài suǒ yǒu shēng tài sǔn shī.

Đúng. Kết luận phải nhấn mạnh, bắt buộc mở rộng định nghĩa pháp lý của thiệt hại môi trường, mới có thể bao quát toàn diện tất cả tổn thất sinh thái.

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类

Hỏi đáp về từ 环境损害

环境损害 nghĩa là gì?

环境损害 (huán jìng sǔn hài) nghĩa là thiệt hại môi trường.

Cách viết 环境损害 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 环, 境, 损, 害 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.