环线 đọc là huán xiàn, nghĩa là đường vành đai; tuyến vòng (ví dụ: đường sắt hoặc tàu điện ngầm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 环线
环线 nghĩa là gì?
环线 (huán xiàn) nghĩa là đường vành đai; tuyến vòng (ví dụ: đường sắt hoặc tàu điện ngầm).
Cách viết 环线 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 环, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 环线?
Thường gặp: 外环线 (wài huán xiàn) – vành đai ngoài (đường hoặc tuyến đường sắt).