环路
[huán lù] [环 路]
đường vành đai; mạch kín; vòng lặp
环路上堵车太厉害了。
huán lù shang dǔ chē tài lì hài le.Đường vành đai tắc xe kinh khủng quá.
Trong bài: Tắc đường lỡ suất chiếu · 只好环路 đọc là huán lù, nghĩa là đường vành đai; mạch kín. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huán lù] [环 路]
đường vành đai; mạch kín; vòng lặp
环路上堵车太厉害了。
huán lù shang dǔ chē tài lì hài le.Đường vành đai tắc xe kinh khủng quá.
Trong bài: Tắc đường lỡ suất chiếu · 只好环路 (huán lù) nghĩa là đường vành đai; mạch kín.
Viết lần lượt từng chữ 环, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 六环路 (liù huán lù) – Đường vành đai số 6 (Bắc Kinh), khánh thành năm 2008.