XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瓦利 đọc là wǎ lì, nghĩa là Váli (con trai của Odin). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 瓦利

瓦利 nghĩa là gì?

瓦利 (wǎ lì) nghĩa là Váli (con trai của Odin).

Cách viết 瓦利 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瓦, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 瓦利?

Thường gặp: 杜瓦利埃 (dù wǎ lì āi) – Duvalier (tên); 茨欣瓦利 (cí xīn wǎ lì) – Tskhinvali, thủ đô Nam Ossetia.