XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生物学 đọc là shēng wù xué, nghĩa là sinh học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生物学

[shēng wù xué] [生 物 HỌC]

sinh học

没错。如果财富不仅决定生活质量,还能决定基因优劣,那才是真正的生物学灾难。

méi cuò. rú guǒ cái fù bù jǐn jué dìng shēng huó zhì liàng, hái néng jué dìng jī yīn yōu liè, nà cái shì zhēn zhèng de shēng wù xué zāi nàn.

Đúng vậy. Nếu sự giàu có không chỉ quyết định chất lượng cuộc sống mà còn quyết định gen tốt hay xấu, đó mới là thảm họa sinh học thực sự.

Trong bài: Tranh luận về đạo đức chỉnh sửa gen con người

生物学是探索生命奥秘的基础学科。

shēng wù xué shì tàn suǒ shēng mìng ào mì de jī chǔ xué kē.

Sinh học là môn khoa học nền tảng khám phá bí ẩn sự sống.

这关乎人类基因库安全性,一旦基因富裕阶层垄断优质性状,社会必将出现生物学分化。

zhè guān hū rén lèi jī yīn kù ān quán xìng, yí dàn jī yīn fù yù jiē céng lǒng duàn yōu zhì xìng zhuàng, shè huì bì jiāng chū xiàn shēng wù xué fēn huà.

Điều này liên quan đến tính an toàn của vốn gen nhân loại, một khi tầng lớp giàu gen độc quyền các tính trạng ưu tú, xã hội ắt sẽ xuất hiện sự phân hóa sinh học.

Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味

Hỏi đáp về từ 生物学

生物学 nghĩa là gì?

生物学 (shēng wù xué) nghĩa là sinh học.

Cách viết 生物学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 物, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生物学?

Thường gặp: 古生物学 (gǔ shēng wù xué) – cổ sinh vật học; 微生物学 (wēi shēng wù xué) – vi sinh vật học; 生物学家 (shēng wù xué jiā) – nhà sinh vật học; 分子生物学 (fēn zǐ shēng wù xué) – sinh học phân tử; 发育生物学 (fā yù shēng wù xué) – sinh học phát triển; 古生物学家 (gǔ shēng wù xué jiā) – nhà cổ sinh vật học.