用得着
[yòng de zháo] [用 得 着]
có thể dùng; dùng được; có ích; (trong câu hỏi) có cần thiết không
有用处、需要或用得上
你把这些资料备份一下,以后做报告可能用得着。
nǐ bǎ zhè xiē zī liào bèi fèn yí xià, yǐ hòu zuò bào gào kě néng yòng de zhe.Bạn hãy sao lưu tài liệu này đi, sau này làm báo cáo có thể sẽ cần dùng đến.