XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

甩掉 đọc là shuǎi diào, nghĩa là vứt bỏ; từ bỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

甩掉

[shuǎi diào] [甩 掉]

vứt bỏ; từ bỏ; rũ bỏ

我们终于甩掉了身后的尾巴。

wǒ men zhōng yú shuǎi diào le shēn hòu de wěi ba.

Chúng tôi cuối cùng đã cắt đuôi được kẻ theo dõi phía sau.

她决定甩掉那个不负责任的男人。

tā jué dìng shuǎi diào nà ge bú fù zé rèn de nán rén.

Cô ấy quyết định bỏ rơi người đàn ông không trách nhiệm đó.

Hỏi đáp về từ 甩掉

甩掉 nghĩa là gì?

甩掉 (shuǎi diào) nghĩa là vứt bỏ; từ bỏ.

Cách viết 甩掉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 甩, 掉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.