电唁
[diàn yàn] [电 唁]
điện tín chia buồn; gửi lời chia buồn bằng điện báo
电唁 đọc là diàn yàn, nghĩa là điện tín chia buồn; gửi lời chia buồn bằng điện báo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diàn yàn] [电 唁]
điện tín chia buồn; gửi lời chia buồn bằng điện báo
电唁 (diàn yàn) nghĩa là điện tín chia buồn; gửi lời chia buồn bằng điện báo.
Viết lần lượt từng chữ 电, 唁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.