XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

画廊 đọc là huà láng, nghĩa là phòng trưng bày nghệ thuật; hành lang trang trí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

画廊

[huà láng] [画 廊]

phòng trưng bày nghệ thuật; hành lang trang trí

哇,这个老厂房改得真有特色,到处都是画廊和咖啡馆。

wā, zhè ge lǎo chǎng fáng gǎi de zhēn yǒu tè sè, dào chù dōu shì huà láng hé kā fēi guǎn.

Chà, khu nhà máy cũ này sửa lại có nét thật, đâu đâu cũng là phòng tranh và quán cà phê.

Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật

这家画廊携带多幅名画前去参展。

zhè jiā huà láng xié dài duō fú míng huà qián qù cān zhǎn.

Nhà triển lãm này mang theo nhiều bức tranh nổi tiếng đến tham gia triển lãm.

这间旧仓库经过改装后,变成了一家画廊。

zhè jiān jiù cāng kù jīng guò gǎi zhuāng hòu, biàn chéng le yì jiā huà láng.

Căn kho cũ này sau khi cải tạo đã trở thành một phòng triển lãm tranh.

Hỏi đáp về từ 画廊

画廊 nghĩa là gì?

画廊 (huà láng) nghĩa là phòng trưng bày nghệ thuật; hành lang trang trí.

Cách viết 画廊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 画, 廊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.