XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

留有余地 đọc là liú yǒu yú dì, nghĩa là để lại một chút dư địa; cho phép những điều không lường trước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

留有余地

[liú yǒu yú dì] [留 HỮU 余 地]

để lại một chút dư địa; cho phép những điều không lường trước

谈判时我们要保持原则,也要留有余地。

tán pàn shí wǒ men yào bǎo chí yuán zé, yě yào liú yǒu yú dì.

Khi đàm phán chúng ta phải giữ vững nguyên tắc, nhưng cũng phải để lại khoảng trống linh hoạt.

他为人世故,说话总是留有余地,从不轻易得罪人。

tā wèi rén shì gù, shuō huà zǒng shì liú yǒu yú dì, cóng bù qīng yì dé zuì rén.

Anh ta rất thạo đời, nói chuyện luôn để lại chỗ lui, không bao giờ dễ dàng đắc tội với ai.

Hỏi đáp về từ 留有余地

留有余地 nghĩa là gì?

留有余地 (liú yǒu yú dì) nghĩa là để lại một chút dư địa; cho phép những điều không lường trước.

Cách viết 留有余地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 留, 有, 余, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.