留驻
[liú zhù] [留 驻]
duy trì đóng quân (về binh lính); ở lại làm nhiệm vụ đồn trú
留驻 đọc là liú zhù, nghĩa là duy trì đóng quân (về binh lính); ở lại làm nhiệm vụ đồn trú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liú zhù] [留 驻]
duy trì đóng quân (về binh lính); ở lại làm nhiệm vụ đồn trú
留驻 (liú zhù) nghĩa là duy trì đóng quân (về binh lính); ở lại làm nhiệm vụ đồn trú.
Viết lần lượt từng chữ 留, 驻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.