略图 đọc là lüè tú, nghĩa là bản phác thảo; bản đồ phác họa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 略图
略图 nghĩa là gì?
略图 (lüè tú) nghĩa là bản phác thảo; bản đồ phác họa.
Cách viết 略图 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 略, 图 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 略图?
Thường gặp: 缩略图 (suō lüè tú) – hình thu nhỏ (máy tính).