XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

登机手续 đọc là dēng jī shǒu xù, nghĩa là (sân bay) check-in; thủ tục lên máy bay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 登机手续

登机手续 nghĩa là gì?

登机手续 (dēng jī shǒu xù) nghĩa là (sân bay) check-in; thủ tục lên máy bay.

Cách viết 登机手续 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 登, 机, 手, 续 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 登机手续?

Thường gặp: 登机手续柜台 (dēng jī shǒu xù guì tái) – quầy làm thủ tục lên máy bay.