白炽 đọc là bái chì, nghĩa là nhiệt trắng; trạng thái nóng sáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 白炽
白炽 nghĩa là gì?
白炽 (bái chì) nghĩa là nhiệt trắng; trạng thái nóng sáng.
Cách viết 白炽 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 白, 炽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 白炽?
Thường gặp: 白炽灯 (bái chì dēng) – đèn sợi đốt.