XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

百日咳 đọc là bǎi rì ké, nghĩa là bệnh ho gà; ho gà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 百日咳

百日咳 nghĩa là gì?

百日咳 (bǎi rì ké) nghĩa là bệnh ho gà; ho gà.

Cách viết 百日咳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 百, 日, 咳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.