皮划艇 đọc là pí huá tǐng, nghĩa là xuồng canoe; thuyền kayak. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 皮划艇
皮划艇 nghĩa là gì?
皮划艇 (pí huá tǐng) nghĩa là xuồng canoe; thuyền kayak.
Cách viết 皮划艇 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 皮, 划, 艇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 皮划艇?
Thường gặp: 皮划艇静水 (pí huá tǐng jìng shuǐ) – đua thuyền canoe-kayak nước tĩnh.