XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

皮黄 đọc là pí huáng, nghĩa là Kinh kịch (hoặc các phong cách bài hát trong); viết tắt của 西皮二黄. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 皮黄

皮黄 nghĩa là gì?

皮黄 (pí huáng) nghĩa là Kinh kịch (hoặc các phong cách bài hát trong); viết tắt của 西皮二黄.

Cách viết 皮黄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 皮, 黄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.