盛世
[shèng shì] [盛 世]
thời kỳ hưng thịnh; thời kỳ phồn vinh; thời đại hoàng kim
盛世 đọc là shèng shì, nghĩa là thời kỳ hưng thịnh; thời kỳ phồn vinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shèng shì] [盛 世]
thời kỳ hưng thịnh; thời kỳ phồn vinh; thời đại hoàng kim
盛世 (shèng shì) nghĩa là thời kỳ hưng thịnh; thời kỳ phồn vinh.
Viết lần lượt từng chữ 盛, 世 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 太平盛世 (tài píng shèng shì) – thời kỳ thái bình thịnh trị (thành ngữ); 康乾盛世 (kāng qián shèng shì) – thời kỳ hoàng kim và thịnh vượng của triều đại Thanh (từ hoàng đế Kh….