XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盛传 đọc là shèng chuán, nghĩa là lan truyền rộng rãi; đồn đại khắp nơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

盛传

[shèng chuán] [盛 传]

lan truyền rộng rãi; đồn đại khắp nơi; câu chuyện phong phú

发言人先生,针对外界盛传贵司核心技术涉嫌抄袭一事,您能否给公众一个明确交代?

fā yán rén xiān shēng, zhēn duì wài jiè shèng chuán guì sī hé xīn jì shù shè xián chāo xí yí shì, nín néng fǒu gěi gōng zhòng yí gè míng què jiāo dài?

Thưa người phát ngôn, trước tin đồn công nghệ cốt lõi của quý công ty đạo nhái, ông có thể giải thích rõ ràng cho công chúng không?

Trong bài: Trả lời câu hỏi khó từ báo chí

Hỏi đáp về từ 盛传

盛传 nghĩa là gì?

盛传 (shèng chuán) nghĩa là lan truyền rộng rãi; đồn đại khắp nơi.

Cách viết 盛传 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盛, 传 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.