XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盯住 đọc là dīng zhù, nghĩa là theo dõi sát sao; theo sát nút. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

盯住

[dīng zhù] [盯 住]

theo dõi sát sao; theo sát nút; kèm chặt (thể thao)

但他们大多只盯住税收和消费红利,对医疗兜底与长期养老闭口不谈,对吧?

dàn tā men dà duō zhǐ dīng zhù shuì shōu hé xiāo fèi hóng lì, duì yī liáo dōu dǐ yǔ cháng qī yǎng lǎo bì kǒu bù tán, duì ba?

Nhưng bọn họ phần lớn chỉ chăm chăm nhìn vào cổ tức thuế vụ và tiêu dùng, lại ngậm miệng không bàn về bảo trợ y tế tối thiểu cùng dưỡng lão dài hạn, đúng không?

Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说

Hỏi đáp về từ 盯住

盯住 nghĩa là gì?

盯住 (dīng zhù) nghĩa là theo dõi sát sao; theo sát nút.

Cách viết 盯住 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盯, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.