直辖市
[zhí xiá shì] [直 辖 市]
thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重庆, đơn vị hành chính cấp một; thành phố cấp tỉnh; còn gọi là thành phố trực thuộc
直辖市 đọc là zhí xiá shì, nghĩa là thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重庆, đơn vị hành chính cấp một; thành phố cấp tỉnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhí xiá shì] [直 辖 市]
thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重庆, đơn vị hành chính cấp một; thành phố cấp tỉnh; còn gọi là thành phố trực thuộc
直辖市 (zhí xiá shì) nghĩa là thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重庆, đơn vị hành chính cấp một; thành phố cấp tỉnh.
Viết lần lượt từng chữ 直, 辖, 市 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 中央直辖市 (zhōng yāng zhí xiá shì) – thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天….