短腿猎犬 đọc là duǎn tuǐ liè quǎn, nghĩa là chó dachshund; chó săn basset. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 短腿猎犬
短腿猎犬 nghĩa là gì?
短腿猎犬 (duǎn tuǐ liè quǎn) nghĩa là chó dachshund; chó săn basset.
Cách viết 短腿猎犬 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 短, 腿, 猎, 犬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.