XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

码表 đọc là mǎ biǎo, nghĩa là đồng hồ tốc độ; đồng hồ bấm giờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 码表

码表 nghĩa là gì?

码表 (mǎ biǎo) nghĩa là đồng hồ tốc độ; đồng hồ bấm giờ.

Cách viết 码表 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 码, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 码表?

Thường gặp: 路码表 (lù mǎ biǎo) – đồng hồ đo quãng đường.