码表
[mǎ biǎo] [码 表]
đồng hồ tốc độ; đồng hồ bấm giờ; máy tính quãng đường xe đạp
码表 đọc là mǎ biǎo, nghĩa là đồng hồ tốc độ; đồng hồ bấm giờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mǎ biǎo] [码 表]
đồng hồ tốc độ; đồng hồ bấm giờ; máy tính quãng đường xe đạp
码表 (mǎ biǎo) nghĩa là đồng hồ tốc độ; đồng hồ bấm giờ.
Viết lần lượt từng chữ 码, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 路码表 (lù mǎ biǎo) – đồng hồ đo quãng đường.