XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

码头 đọc là mǎ tóu, nghĩa là bến tàu; bến cảng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

码头【碼頭】

[mǎ tóu] [码 头]

1.bến tàu; bến cảng; cầu tàu

水边供船停泊、装卸货物的场所。

轮船缓缓靠上了码头。

lún chuán huǎn huǎn kào shàng le mǎ tóu.

Tàu thủy từ từ cập bến.

2.đô thị buôn bán; đầu mối giao thông

指交通便利、商业发达的城市或集镇。

这座城市是重要的水陆码头。

zhè zuò chéng shì shì zhòng yào de shuǐ lù mǎ tóu.

Thành phố này là đầu mối giao thông thủy bộ quan trọng.

个

工人们正在码头努力地卸货。

gōng rén men zhèng zài mǎ tóu nǔ lì dì xiè huò.

Các công nhân đang nỗ lực dỡ hàng tại bến cảng.

工人们正在码头装卸货物。

gōng rén men zhèng zài mǎ tóu zhuāng xiè huò wù.

Các công nhân đang bốc xếp hàng hóa ở bến tàu.

Hỏi đáp về từ 码头

码头 nghĩa là gì?

码头 (mǎ tóu) nghĩa là bến tàu; bến cảng. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 码头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 码, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 码头?

Thường gặp: 天星码头 (tiān xīng mǎ tóu) – bến phà Star Ferry, Hồng Kông; 栈桥式码头 (zhàn qiáo shì mǎ tou) – cầu cảng.