XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天星码头 đọc là tiān xīng mǎ tóu, nghĩa là bến phà Star Ferry, Hồng Kông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 天星码头

天星码头 nghĩa là gì?

天星码头 (tiān xīng mǎ tóu) nghĩa là bến phà Star Ferry, Hồng Kông.

Cách viết 天星码头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 星, 码, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.