砍价 đọc là kǎn jià, nghĩa là mặc cả; thương lượng để giảm giá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 砍价
砍价 nghĩa là gì?
砍价 (kǎn jià) nghĩa là mặc cả; thương lượng để giảm giá.
Cách viết 砍价 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 砍, 价 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.