XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

议价 đọc là yì jià, nghĩa là mặc cả; đàm phán giá cả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

议价

[yì jià] [议 价]

mặc cả; đàm phán giá cả

先和供应商重新议价,再整合部分运输任务。

xiān hé gōng yìng shāng chóng xīn yì jià, zài zhěng hé bù fen yùn shū rèn wu.

Trước tiên thương lượng lại giá với nhà cung cấp, rồi gộp một phần nhiệm vụ vận chuyển.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

Hỏi đáp về từ 议价

议价 nghĩa là gì?

议价 (yì jià) nghĩa là mặc cả; đàm phán giá cả.

Cách viết 议价 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 议, 价 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.