XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

砸坏 đọc là zá huài, nghĩa là đập hỏng; làm vỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

砸坏

[zá huài] [砸 坏]

đập hỏng; làm vỡ

冰雹砸坏了农田里的作物。

bīng báo zá huài le nóng tián lǐ de zuò wù.

Mưa đá rơi nện hỏng hoa màu trên cánh đồng.

昨天傍晚突然下了一场大冰雹,砸坏了许多汽车。

zuó tiān bàng wǎn tū rán xià le yì chǎng dà bīng báo, zá huài le xǔ duō qì chē.

Chiều tối qua bỗng đổ một trận mưa đá lớn, làm vỡ hỏng nhiều xe ô tô.

Hỏi đáp về từ 砸坏

砸坏 nghĩa là gì?

砸坏 (zá huài) nghĩa là đập hỏng; làm vỡ.

Cách viết 砸坏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 砸, 坏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.