砸锅卖铁
[zá guō mài tiě] [砸 锅 卖 铁]
sẵn sàng hy sinh mọi thứ mình có (thành ngữ)
砸锅卖铁 đọc là zá guō mài tiě, nghĩa là sẵn sàng hy sinh mọi thứ mình có (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zá guō mài tiě] [砸 锅 卖 铁]
sẵn sàng hy sinh mọi thứ mình có (thành ngữ)
砸锅卖铁 (zá guō mài tiě) nghĩa là sẵn sàng hy sinh mọi thứ mình có (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 砸, 锅, 卖, 铁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.