XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

社会保障 đọc là shè huì bǎo zhàng, nghĩa là an sinh xã hội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

社会保障

[shè huì bǎo zhàng] [社 会 保 障]

an sinh xã hội

确实如此,如果各方迟迟不签双边社会保障协定,退休权益将彻底沦为空谈。

què shí rú cǐ, rú guǒ gè fāng chí chí bù qiān shuāng biān shè huì bǎo zhàng xié dìng, tuì xiū quán yì jiāng chè dǐ lún wéi kōng tán.

Thực sự là vậy, nếu các bên chần chừ không ký hiệp định bảo đảm xã hội song phương, quyền lợi hưu trí sẽ hoàn toàn biến thành lời nói suông.

Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说

没错,还要同步构建更具韧性的社会保障体系,形成适应低生育率社会的战略平衡。

méi cuò, hái yào tóng bù gòu jiàn gèng jù rèn xìng de shè huì bǎo zhàng tǐ xì, xíng chéng shì yìng dī shēng yù lǜ shè huì de zhàn lüè píng héng.

Đúng thế, còn phải đồng bộ xây dựng hệ thống an sinh xã hội giàu tính dẻo dai hơn, hình thành sự cân bằng mang tính chiến lược thích ứng với xã hội mức sinh thấp.

Trong bài: Thích ứng cấu trúc trước bẫy suy giảm dân số · 与其……毋宁……

Hỏi đáp về từ 社会保障

社会保障 nghĩa là gì?

社会保障 (shè huì bǎo zhàng) nghĩa là an sinh xã hội.

Cách viết 社会保障 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 社, 会, 保, 障 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.