XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

社媒 đọc là shè méi, nghĩa là truyền thông xã hội (viết tắt của 社交媒体 (shè jiāo méi tǐ) hoặc 社群媒体 (shè qún méi tǐ)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

社媒

[shè méi] [社 媒]

truyền thông xã hội (viết tắt của 社交媒体 (shè jiāo méi tǐ) hoặc 社群媒体 (shè qún méi tǐ))

除了曝光量,还要追踪社媒互动率与转化销售额。

chú le bào guāng liáng, hái yào zhuī zōng shè méi hù dòng lǜ yǔ zhuǎn huà xiāo shòu é.

Ngoài lượng hiển thị, còn cần theo dõi tỷ lệ tương tác mạng xã hội và doanh số chuyển đổi.

Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử

Hỏi đáp về từ 社媒

社媒 nghĩa là gì?

社媒 (shè méi) nghĩa là truyền thông xã hội (viết tắt của 社交媒体 (shè jiāo méi tǐ) hoặc 社群媒体 (shè qún méi tǐ)).

Cách viết 社媒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 社, 媒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.