XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

祖祖辈辈 đọc là zǔ zǔ bèi bèi, nghĩa là qua nhiều thế hệ; từ thế hệ này sang thế hệ khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 祖祖辈辈

祖祖辈辈 nghĩa là gì?

祖祖辈辈 (zǔ zǔ bèi bèi) nghĩa là qua nhiều thế hệ; từ thế hệ này sang thế hệ khác.

Cách viết 祖祖辈辈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 祖, 祖, 辈, 辈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.