XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

神经性 đọc là shén jīng xìng, nghĩa là thuộc thần kinh; tâm thần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 神经性

神经性 nghĩa là gì?

神经性 (shén jīng xìng) nghĩa là thuộc thần kinh; tâm thần.

Cách viết 神经性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 神, 经, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 神经性?

Thường gặp: 神经性毒剂 (shén jīng xìng dú jì) – tác nhân thần kinh; 神经性视损伤 (shén jīng xìng shì sǔn shāng) – suy giảm thị lực do nguyên nhân thần kinh (NVI).