种公畜
[zhǒng gōng chù] [种 公 畜]
giống đực; nguồn giống đực (của loài động vật)
种公畜 đọc là zhǒng gōng chù, nghĩa là giống đực; nguồn giống đực (của loài động vật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhǒng gōng chù] [种 公 畜]
giống đực; nguồn giống đực (của loài động vật)
种公畜 (zhǒng gōng chù) nghĩa là giống đực; nguồn giống đực (của loài động vật).
Viết lần lượt từng chữ 种, 公, 畜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.