科仪
[kē yí] [科 仪]
nghi lễ (Đạo giáo); dụng cụ khoa học (viết tắt của 科学仪器 (kē xué yí qì))
科仪 đọc là kē yí, nghĩa là nghi lễ (Đạo giáo); dụng cụ khoa học (viết tắt của 科学仪器 (kē xué yí qì)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kē yí] [科 仪]
nghi lễ (Đạo giáo); dụng cụ khoa học (viết tắt của 科学仪器 (kē xué yí qì))
科仪 (kē yí) nghĩa là nghi lễ (Đạo giáo); dụng cụ khoa học (viết tắt của 科学仪器 (kē xué yí qì)).
Viết lần lượt từng chữ 科, 仪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.