XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

租客 đọc là zū kè, nghĩa là người thuê. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

租客

[zū kè] [租 客]

người thuê

一般来说,大修找房东,小维修由租客自己负责。

yì bān lái shuō, dà xiū zhǎo fáng dōng, xiǎo wéi xiū yóu zū kè zì jǐ fù zé.

Nói chung, sửa chữa lớn tìm chủ nhà, sửa chữa nhỏ do người thuê nhà tự chịu trách nhiệm.

Trong bài: Thắc mắc về điều khoản hợp đồng thuê nhà · 关于

房东每月按时向租客收取房租。

fáng dōng měi yuè àn shí xiàng zū kè shōu qǔ fáng zū.

Chủ nhà hàng tháng đều thu tiền thuê nhà đúng hạn từ khách thuê.

租房前租客先交了一千元定金。

zū fáng qián zū kè xiān jiāo le yì qiān yuán dìng jīn.

Trước khi thuê nhà người thuê đã nộp trước một nghìn Tệ tiền đặt cọc.

Hỏi đáp về từ 租客

租客 nghĩa là gì?

租客 (zū kè) nghĩa là người thuê.

Cách viết 租客 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 租, 客 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.