空身 đọc là kōng shēn, nghĩa là tay không (không mang gì); một mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 空身
空身 nghĩa là gì?
空身 (kōng shēn) nghĩa là tay không (không mang gì); một mình.
Cách viết 空身 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 空, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.