XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

突起 đọc là tū qǐ, nghĩa là xuất hiện đột ngột; phần nhô ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 突起

突起 nghĩa là gì?

突起 (tū qǐ) nghĩa là xuất hiện đột ngột; phần nhô ra.

Cách viết 突起 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 突, 起 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 突起?

Thường gặp: 突起部 (tū qǐ bù) – phần lồi ra; 异军突起 (yì jūn tū qǐ) – nổi lên như một lực lượng mới cần được coi trọng (thành ngữ).