端粒 đọc là duān lì, nghĩa là telomere, đoạn DNA bảo vệ ở cuối nhiễm sắc thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 端粒
端粒 nghĩa là gì?
端粒 (duān lì) nghĩa là telomere, đoạn DNA bảo vệ ở cuối nhiễm sắc thể.
Cách viết 端粒 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 端, 粒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 端粒?
Thường gặp: 端粒酶 (duān lì méi) – telomerase.